Thứ Năm, 28 tháng 2, 2013
Thứ Hai, 25 tháng 2, 2013
Kho báu vĩ đại The Greatest Treasure: Learn English with subtitles - Story for Children "BookBox.co
The Greatest Treasure: Learn English with subtitles - Story for Children "BookBox.co
Chủ Nhật, 24 tháng 2, 2013
Truyện Rùa thổi sáo - Turtle flute - Dân gian Brazin
Turtle's Flute Learn English with subtitles - Story for Children BookBox.
Thứ Năm, 21 tháng 2, 2013
Chửi mắng và lời dạy của Đức Phật (sưu tầm)
Chửi mắng và lời dạy của Đức Phật
****************************** ********
Một lần, Phật đi giáo hóa vùng Bà La Môn, Các tu sĩ Bà La Môn thấy đệ
tử của mình đi theo Phật nhiều quá, nên ra đón đường Phật chửi. Phật vẫn
đi thong thả, họ đi theo sau chửi. Thấy Phật thản nhiên làm thinh , họ
tức giận, chặn Phật lại hỏi:
- Cù-đàm có điếc không?
- Ta không điếc.
- Ngài không điếc sao không nghe tôi chửi?
- Này Bà La Môn, nếu nhà ông có đám tiệc, thân nhân tới dự, mãn tiệc họ
ra về, ông lấy quà tặng họ không nhận thì quà đấy về tay ai?
- Quà ấy về tôi chứ ai.
- Cũng vậy, ông chửi ta, ta không nhận thì thôi.
Chửi mắng và lời dạy của Đức Phật
****************************** ********
Một lần, Phật đi giáo hóa vùng Bà La Môn, Các tu sĩ Bà La Môn thấy đệ tử của mình đi theo Phật nhiều quá, nên ra đón đường Phật chửi. Phật vẫn đi thong thả, họ đi theo sau chửi. Thấy Phật thản nhiên làm thinh , họ tức giận, chặn Phật lại hỏi:
- Cù-đàm có điếc không?
- Ta không điếc.
- Ngài không điếc sao không nghe tôi chửi?
- Này Bà La Môn, nếu nhà ông có đám tiệc, thân nhân tới dự, mãn tiệc họ ra về, ông lấy quà tặng họ không nhận thì quà đấy về tay ai?
- Quà ấy về tôi chứ ai.
- Cũng vậy, ông chửi ta, ta không nhận thì thôi.
******************************
Một lần, Phật đi giáo hóa vùng Bà La Môn, Các tu sĩ Bà La Môn thấy đệ tử của mình đi theo Phật nhiều quá, nên ra đón đường Phật chửi. Phật vẫn đi thong thả, họ đi theo sau chửi. Thấy Phật thản nhiên làm thinh , họ tức giận, chặn Phật lại hỏi:
- Cù-đàm có điếc không?
- Ta không điếc.
- Ngài không điếc sao không nghe tôi chửi?
- Này Bà La Môn, nếu nhà ông có đám tiệc, thân nhân tới dự, mãn tiệc họ ra về, ông lấy quà tặng họ không nhận thì quà đấy về tay ai?
- Quà ấy về tôi chứ ai.
- Cũng vậy, ông chửi ta, ta không nhận thì thôi.
Thứ Ba, 19 tháng 2, 2013
12 thì tiếng anh bằng sơ đồ + ví dụ (12 verb tense chart with eg)
Tense
|
Form
|
Affirmative
|
Negative
|
Yes/No Questions
|
Wh- Questions
|
Present Simple
|
Verb (base form)
Verb (base form) +s/es |
I eat
She eats |
I don’t eat
She doesn’t eat |
Do you eat?
Does she eat? |
Who eats?
What does she eat? |
Present Continuous
|
Am/is/are+ verb+ing
|
I am eating
You are eating She is eating |
I’m not eating
You aren’t eating She isn’t eating |
Am I eating?
Are you eating? Is he eating? |
Who is eating?
Why are you eating? |
Simple Past
|
Verb + ed (reg. Verbs)
2nd column (Irr Verbs) |
I ate/ played
She ate/played They ate /played |
I didn’t eat
She didn’t play We didn’t eat |
Did you eat?
Did she play? Did we eat? |
Who ate/ played?
Where did she eat? |
Past Continuous
|
Was/were+ verb+ ing
|
I was eating
You were eating She was eating |
I wasn’t eating
You weren’t eating She wasn´t eating |
Was I eating?
Were you eating? Was she eating? |
Who was eating?
What were you eating? |
Present Perfect Simple
|
Have/has + past
participle
|
I have eaten
She has eaten You have eaten |
I haven’t eaten
She hasn’t eaten You haven’t eaten |
Have you eaten?
Has she played? |
Who has eaten?
Why have you eaten? |
Present Perfect Continuous
|
Have/has+been+ v-ing
|
I have been eating
She has been eating We have been eating |
I haven’t been eating
She hasn’t been eating We haven’t been eating |
Have you been eating?
Has she been eating? |
Who has been eating?
Why have you been eating? |
Past Perfect Simple
|
Had + past participle
|
I had eaten
She had eaten |
I hadn’t eaten
She hadn’t eaten |
Had you eaten?
Had she eaten? |
Who had eaten?
Why had you eaten? |
Past Perfect Continuous
|
Had+been+v-ing
|
I had been eating
She had been eating |
I hadn’t been eating
She hadn’t been eating |
Had she been eating?
Had you been eating? |
Who had been eating?
Why had you been eating? |
Future Simple = Future with
will |
Will + base form
|
I will eat
She will eat We will eat |
I won’t eat
She won’t eat We won’t eat |
Will you eat?
Will she eat? |
Who will eat?
When will she eat? |
Future with
to be + going to |
Am/is/are+going to+base
form
|
I am going to eat
She is going to eat We are going to eat |
I’m not going to eat
She isn’t going to eat We’re not going to eat |
Are we going to eat?
Is she going to eat? |
Who is going to eat?
When are you going to eat? |
Future Continuous
|
Will+ be+ v- ing
|
I will be eating
She will be eating We will be eating |
I won’t be eating
She won’t be eating We won’t be eating |
Will she be eating?
Will we be eating? |
Who will be eating?
When will you be eating? |
Future Perfect
|
Will + have+ past
participle
|
I will have eaten
She will have eaten |
I won’t have eaten
She won’t have eaten |
Will you have eaten?
Will she have eaten? |
Who will have eaten?
Where will you have eaten? |
Future Perfect continuous
|
Will+ have+been+v-ing
|
I will have been eating
She will have been eating |
I won’t have been
eating
She won’t have been eating |
Will you have been eating?
|
Who will have been
eating?
What will you have been eating? |
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)